Bước tới nội dung

Khóc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán thượng cổ) 哭(khốc) /*[kʰ]ˤok/ chảy nước mắt vì xúc động, vì đau xót
    khóc lóc
    bật khóc
    kẻ khóc người cười
Em bé khóc mếu máo