Bước tới nội dung

Léc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*k-leːk/[?][?] [cg1] (Nam Bộ) chọc vào người để gây phản xạ cười; (cũng) lét
    chọc léc
    cù léc
    thọc léc

Từ cùng gốc

  1. ^