Bước tới nội dung

Lốc kê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) loquet(/lɔ.kɛ/) bộ phận phanh hãm bằng khí nén, chốt chặt không cho bánh xe chuyển động
    phanh lốc kê
    lốc kê xe tải
    bầu lốc kê
Bầu lốc kê