Bước tới nội dung

Mắc khén

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Thái Lan) มะแข่น(/ma khaen/) loài cây thân gỗ có danh pháp Zanthoxylum rhetsa, phân bố ở vùng núi và trung du, quả hình cầu nhỏ, khi chín màu đen óng, có vị cay tê và thơm, dùng làm gia vị
    hạt mắc khén
    thịt ướp mắc khén
Vỏ quả và hạt mắc khén