Nực

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Vietic) /*-nək[1]/ ("mồ hôi")[cg1] nóng bức khiến đổ mồ hôi
    mùa nực
    nóng nực
    trời nực

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.