Bước tới nội dung

Trố

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*loh [1]/ ("mở ra; đi ra") [cg1] → (Proto-Vietic) /*ʔa-loh [2]/ ("đi ra") [cg2] → (Proto-Vietic) /*p-loh [2]/ ("đâm ra, mọc ra") [cg3] mở to mắt, trông như lồi ra
    trố mắt ra nhìn
    mắt trố
    trô trố
    trố trợn

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^
  3. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.