Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Giường”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán cổ|{{ruby|床|sàng}} {{nb|/*k.dzraŋ/}}|}} → {{w|proto-vietic|/*k-ɟəːŋ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|btb|chờng}}|{{w|mường|chờng}}|{{w|nguồn|xường}}|{{w|Chứt|/cɨə̀ŋ, kəcɨːŋ²/}}|{{w|Tho|/cəːŋ²/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/jɨaŋ²/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/kacɨ̀əŋ/}} (Bro)|{{w|Maleng|/kəcɨːŋ²/}} (Khả Phong)|{{w|Pong|/kcəːŋ/}}}}}} vật dùng để nằm ngủ, thường cao hơn mặt đất, trên có trải chiếu hoặc đệm
# {{etym|Hán cổ|{{ruby|床|sàng}} {{nb|/*k.dzraŋ/}}|}} → {{etym|proto-vietic|/*k-ɟəːŋ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|btb|chờng}}|{{w|mường|chờng}}|{{w|nguồn|xường}}|{{w|Chứt|/cɨə̀ŋ, kəcɨːŋ²/}}|{{w|Tho|/cəːŋ²/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/jɨaŋ²/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/kacɨ̀əŋ/}} (Bro)|{{w|Maleng|/kəcɨːŋ²/}} (Khả Phong)|{{w|Pong|/kcəːŋ/}}}}}} vật dùng để nằm ngủ, thường cao hơn mặt đất, trên có trải chiếu hoặc đệm
#: sách [[gối]] đầu '''giường'''
#: sách [[gối]] đầu '''giường'''
#: '''giường''' [[chiếu]]
#: '''giường''' [[chiếu]]

Bản mới nhất lúc 22:18, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (sàng) /*k.dzraŋ/(Proto-Vietic) /*k-ɟəːŋ [1]/ [cg1] vật dùng để nằm ngủ, thường cao hơn mặt đất, trên có trải chiếu hoặc đệm
    sách gối đầu giường
    giường chiếu
Giường kiểu truyền thống của Trung Quốc

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.