Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nít”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
(không hiển thị 3 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|/*kɗit ~ kɗiit/|bé}}{{cog|{{list|{{w|Mon|{{rubyM|ဍောတ်|/dot/}}}}|{{w|Riang|/kᵊndiət²/}}|{{w|Khasi|khyndiat}}}}}} → {{w|proto-vietic|/*ɗiːt/}}{{cog|{{list|{{w|pong|/diːt/}}|{{w|thavung|/Ɂḭ̂ːt/}}}}}} trẻ nhỏ; {{chuyển}} chai nhỏ đựng rượu
# {{etym|proto-mon-khmer|/*kɗit{{ref|sho2006}} ~ kɗiit{{ref|sho2006}}/|bé}}{{cog|{{list|{{w|Mon|{{rubyM|ဍောတ်|/dot/}}}}|{{w|Riang|/kᵊndiət²/}}|{{w|Khasi|khyndiat}}}}}} → {{etym|proto-vietic|/*ɗiːt{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Tho|/dɛːt⁷/}}|{{w|pong|/diːt/}}|{{w|thavung|/Ɂḭ̂ːt/}}|{{w|Maleng|/ditdi:t/}}|{{w|Maleng|/dɪt˧˦/}} (Pakatan)|{{w|Kri|/dit˧ dit˧/}}}}}} trẻ nhỏ; {{chuyển}} chai nhỏ đựng rượu
#: con '''nít'''
#: [[con]] '''nít'''
#: trẻ '''nít'''
#: [[trẻ]] '''nít'''
#: chai '''nít'''
#: chai '''nít'''
#: '''nít''' rượu
#: '''nít''' [[rượu]]
{{gal|1|Kids (222377381).jpeg|Con nít}}
{{gal|1|Kids (222377381).jpeg|Con nít}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 23:09, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kɗit [1] ~ kɗiit [1]/ ("bé") [cg1](Proto-Vietic) /*ɗiːt [2]/ [cg2] trẻ nhỏ; (nghĩa chuyển) chai nhỏ đựng rượu
    con nít
    trẻ nít
    chai nít
    nít rượu
Con nít

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Môn) ဍောတ်(/dot/)
      • (Riang) /kᵊndiət²/
      • (Khasi) khyndiat
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.