Bước tới nội dung

Trẻ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Việt trung đại - 1651) tlẻ [a] &nbsp còn ít tuổi, còn mới; (nghĩa chuyển) có vẻ ngoài ít tuổi hơn so với người cùng lứa
    tuổi trẻ
    trẻ người non dạ
    trông trẻ ra
    ngành công nghiệp trẻ
Tập tin:Kids (222377381).jpeg
Trẻ em

Chú thích

  1. ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của trẻ bằng chữ () ⿺礼亇(/klẻ/) ((lễ) + ()), hoặc () 𥘷(/lẻ/)[?][?] (lễ) + (thiểu) (bị chép sai thành ⿺札少()?), hoặc () () /lẻ/.

Xem thêm