Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Rơi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*ruj ~ *ruuj ~ *ruəj ~ *rəj ~ *rəəj/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|រោយ|/ròːj/}}}}|{{w|Mon|{{rubyM|ဗရုဲ|/hərùi/}}}}|{{w|Bru|/saruəj/}}|{{w|Halang|chruy}}|{{w|Sedang|/rujh/}}}}}} chuyển động thẳng xuống do không còn được đỡ, giữ; {{chuyển}} bị bỏ đi, bị ruồng bỏ
# {{etym|Proto-Mon-Khmer|/*ruj{{ref|sho2006}} ~ *ruuj{{ref|sho2006}} ~ *ruəj{{ref|sho2006}} ~ *rəj{{ref|sho2006}} ~ *rəəj{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|រោយ|/ròːj/}}}}|{{w|Mon|{{rubyM|ဗရုဲ|/hərùi/}}}}|{{w|Bru|/saruəj/}}|{{w|Halang|chruy}}|{{w|Sedang|/rujh/}}}}}} chuyển động thẳng xuống do không còn được đỡ, giữ; {{chuyển}} bị bỏ đi, bị ruồng bỏ
#: [[lá]] [[vàng]] '''rơi'''
#: [[lá]] [[vàng]] '''rơi'''
#: tuột [[tay]] '''rơi''' [[xuống]]
#: tuột [[tay]] '''rơi''' [[xuống]]
Dòng 9: Dòng 9:
{{gal|1|Newton's-apple.jpg|Quả táo rơi trúng đầu Newton}}
{{gal|1|Newton's-apple.jpg|Quả táo rơi trúng đầu Newton}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 23:24, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ruj [1] ~ *ruuj [1] ~ *ruəj [1] ~ *rəj [1] ~ *rəəj [1]/ [cg1] chuyển động thẳng xuống do không còn được đỡ, giữ; (nghĩa chuyển) bị bỏ đi, bị ruồng bỏ
    vàng rơi
    tuột tay rơi xuống
    đánh rơi tiền
    rơi rụng
    máu chảy đầu rơi
    con rơi
    bỏ rơi
Quả táo rơi trúng đầu Newton

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c d e Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF