Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tuy nen”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|tunnel|/ty.nɛl/}}[[File:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-tunnel.wav|20px]]|}} đường hầm; {{chuyển}} kĩ thuật nung gạch bằng lò nung kín và dài như một đường hầm, gạch được di chuyển dọc theo lò và lần lượt trải qua quá trình sấy, nung và làm mát; {{cũng|tuynel}}
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|tunnel|/ty.nɛl/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-tunnel.wav}}|}} đường hầm; {{chuyển}} kĩ thuật nung gạch bằng lò nung kín và dài như một đường hầm, gạch được di chuyển dọc theo lò và lần lượt trải qua quá trình sấy, nung và làm mát; {{cũng|tuynel}}
#: '''tuy nen''' kĩ thuật
#: '''tuy nen''' kĩ thuật
#: hố [[ga]] '''tuy nen'''
#: hố [[ga]] '''tuy nen'''

Bản mới nhất lúc 00:29, ngày 4 tháng 5 năm 2025

  1. (Pháp) tunnel(/ty.nɛl/) đường hầm; (nghĩa chuyển) kĩ thuật nung gạch bằng lò nung kín và dài như một đường hầm, gạch được di chuyển dọc theo lò và lần lượt trải qua quá trình sấy, nung và làm mát; (cũng) tuynel
    tuy nen kĩ thuật
    hố ga tuy nen
    đáy tuy nen
    gạch tuy nen
    kĩ thuật nung tuy nen
    tuy nen
  • Tuy nen kĩ thuật
  • Lò tuy nen