Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Kệ”
Giao diện
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| (không hiển thị 3 phiên bản ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|hán|{{ruby|碣|kiệt}}||entry=1}}{{note|Chữ {{ruby|碣|kiệt}} này thường được đọc là kệ. Nghĩa đầy đủ của chữ này là ''hòn đá, bia đá đứng đơn lẻ một mình dùng để đánh dấu mốc đất''.}} để mặc, không quan tâm đến, không tác động đến | ||
#: mặc kệ | #: [[mặc]] '''kệ''' | ||
#: thây kệ | #: [[thây]] '''kệ''' | ||
#: kệ nó | #: '''kệ''' [[nó]] | ||
#: nói không nghe thì kệ | #: nói không [[nghe]] thì '''kệ''' | ||
# {{etym|Teochew|{{ruby|架|giá}} {{nb|/gê{{s|3}}/}}||entry=2}} giá để đồ | |||
#: '''kệ''' sách | |||
#: '''kệ''' để ly | |||
#: [[tủ]] '''kệ''' | |||
{{gal|1|Part of a bookshelf containing books by Greek and Roman writers (1).jpg|Kệ sách}} | |||
{{notes}} | {{notes}} | ||
