Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Kệ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
 
(không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán|{{ruby|碣|kiệt}}|}}{{note|Chữ {{ruby|碣|kiệt}} này thường được đọc là kệ. Nghĩa đầy đủ của chữ này là ''hòn đá, bia đá đứng đơn lẻ một mình dùng để đánh dấu mốc đất''.}} để mặc, không quan tâm đến, không tác động đến
# {{etym|hán|{{ruby|碣|kiệt}}||entry=1}}{{note|Chữ {{ruby|碣|kiệt}} này thường được đọc là kệ. Nghĩa đầy đủ của chữ này là ''hòn đá, bia đá đứng đơn lẻ một mình dùng để đánh dấu mốc đất''.}} để mặc, không quan tâm đến, không tác động đến
#: [[mặc]] '''kệ'''
#: [[mặc]] '''kệ'''
#: [[thây]] '''kệ'''
#: [[thây]] '''kệ'''
#: '''kệ''' [[nó]]
#: '''kệ''' [[nó]]
#: nói không [[nghe]] thì '''kệ'''
#: nói không [[nghe]] thì '''kệ'''
# {{etym|Teochew|{{ruby|架|giá}} {{nb|/gê{{s|3}}/}}||entry=2}} giá để đồ
#: '''kệ''' sách
#: '''kệ''' để ly
#: [[tủ]] '''kệ'''
{{gal|1|Part of a bookshelf containing books by Greek and Roman writers (1).jpg|Kệ sách}}
{{notes}}
{{notes}}

Bản mới nhất lúc 10:15, ngày 28 tháng 7 năm 2025

  1. (Hán) (kiệt) [a] &nbsp để mặc, không quan tâm đến, không tác động đến
    mặc kệ
    thây kệ
    kệ
    nói không nghe thì kệ
  2. (Triều Châu) (giá) /gê3/ giá để đồ
    kệ sách
    kệ để ly
    tủ kệ
Kệ sách

Chú thích

  1. ^ Chữ (kiệt) này thường được đọc là kệ. Nghĩa đầy đủ của chữ này là hòn đá, bia đá đứng đơn lẻ một mình dùng để đánh dấu mốc đất.