Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đợi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|待|đãi}} {{nobr|/dɒi{{s|X}}/}}}} chờ
# {{etym|hán trung|{{ruby|待|đãi}} {{nb|/doj{{s|X}}{{ref|baxtersagart}}/}}|}} chờ
#: {{68|Thuyền [[về]] có nhớ bến [[chăng]]|Bến thì [[một]] [[dạ]] khăng khăng '''đợi''' thuyền}}
#: {{68|Thuyền [[về]] có nhớ bến [[chăng]]|Bến thì [[một]] [[dạ]] khăng khăng '''đợi''' thuyền}}
{{gal|1|Phòng_chờ_tại_sân_bay_Phú_Bài.JPG|Phòng đợi máy bay}}
{{gal|1|Phòng_chờ_tại_sân_bay_Phú_Bài.JPG|Phòng đợi máy bay}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 10:54, ngày 22 tháng 10 năm 2026

  1. (Hán trung cổ) 待(đãi) /dojX [1]/ chờ
    Thuyền về có nhớ bến chăng
    Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền
Phòng đợi máy bay

Nguồn tham khảo

  1. ^ Baxter, W., Sagart, L. (2014). Baxter-Sagart Old Chinese reconstruction, version 1.1. PDF