Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Căn”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|Hán trung|{{ruby|間|gian}} {{nb|/kean/}}|}} khoảng trống được chia ra bằng tường hoặc vách trong nhà; {{chuyển}} nhà nhỏ
# {{etym|Hán trung|{{ruby|間|gian}} {{nb|/kean/}}|}} khoảng trống được chia ra bằng tường hoặc vách trong nhà; {{chuyển}} nhà nhỏ
#: căn phòng
#: '''căn''' phòng
#: căn buồng
#: '''căn''' [[buồng]]
#: nhà một căn một xép
#: [[nhà]] [[một]] '''căn''' [[một]] [[xép]]
#: căn nhà
#: '''căn''' [[nhà]]
#: căn hộ
#: '''căn''' hộ
#: căn chòi
#: '''căn''' chòi
{{gal|1|Nhà cổ Huỳnh Thủy Lê.jpg|Căn nhà cổ}}
{{gal|1|Nhà cổ Huỳnh Thủy Lê.jpg|Căn nhà cổ}}

Bản mới nhất lúc 17:28, ngày 27 tháng 10 năm 2026

  1. (Hán trung cổ) 間(gian) /kean/ khoảng trống được chia ra bằng tường hoặc vách trong nhà; (nghĩa chuyển) nhà nhỏ
    căn phòng
    căn buồng
    nhà một căn một xép
    căn nhà
    căn hộ
    căn chòi
Căn nhà cổ