Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Xài”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
 
(không hiển thị 5 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|quảng đông|{{ruby|使|sử}} {{nb|/sai{{s|2}}/}}{{pron|cnt-使-sai2.wav}}|}} tiêu, dùng; {{cũng|sài}}
# {{etym|quảng đông|{{ruby|使|sử}} {{nb|/sai{{s|2}}/}}{{pron|yue-sai2.mp3}}|}} tiêu, dùng; {{cũng|sài}}
#: tiêu '''xài'''
#: tiêu '''xài'''
#: '''xài''' tiền
#: '''xài''' tiền
#: '''xài''' hàng hiệu
#: '''xài''' hàng hiệu
#: đồ '''xài''' rất bền
#: [[đồ]] '''xài''' rất [[bền]]

Bản mới nhất lúc 13:44, ngày 26 tháng 7 năm 2025

  1. (Quảng Đông) 使(sử) /sai2/ tiêu, dùng; (cũng) sài
    tiêu xài
    xài tiền
    xài hàng hiệu
    đồ xài rất bền