Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ắc”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
 
(không hiển thị 5 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|pháp|{{rubyS|nozoom=1|axe|/aks/}}|}} trục động cơ, trục máy móc
# {{etym|hán|{{ruby|扼|ách}}|chẹn, chặn|entry=1}} đầy tới mức như bị chặn lại, không thể thêm vào nữa
#: đầy '''ắc'''
#: [[no]] '''ắc''' [[đến]] [[cổ]]
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|axe|/aks/}}{{pron|Fr-axe.ogg}}||entry=2}} trục động cơ, trục máy móc
#: [[chốt]] '''ắc'''
#: [[chốt]] '''ắc'''
#: '''ắc''' thân cẩu
#: '''ắc''' thân cẩu
#: '''ắc''' lái [[xe]] nâng
#: '''ắc''' lái [[xe]] nâng
#: trục '''ắc''' [[nhíp]]
#: trục '''ắc''' [[nhíp]]
{{gal|1|Piston pin.jpg|Chốt ắc}}
{{gal|1|Spring-type slotted straight pin.jpg|Chốt ắc}}

Bản mới nhất lúc 17:28, ngày 26 tháng 11 năm 2025

  1. (Hán) (ách) ("chẹn, chặn") đầy tới mức như bị chặn lại, không thể thêm vào nữa
    đầy ắc
    no ắc đến cổ
  2. (Pháp) axe(/aks/) trục động cơ, trục máy móc
    chốt ắc
    ắc thân cẩu
    ắc lái xe nâng
    trục ắc nhíp
Chốt ắc