Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Hịn”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Quảng Đông|{{ruby|新|tân}} {{nb|/lhin{{s|1}}/}}|mới}}{{note|{{Xem|xịn}}.}} thuộc loại tốt, sang, đắt tiền; {{cũng|[[xịn]]}}
# {{etym|Quảng Đông|{{ruby|新|tân}} {{nb|/lhin{{s|1}}/}}|mới}}{{note|{{Xem|xịn}}.}} thuộc loại tốt, sang, đắt tiền; {{cũng|[[xịn]]}}
#: [[đồ]] '''hịn'''
#: [[đồ]] '''hịn'''
#: '''hịn''' thế
#: '''hịn''' thế
{{notes}}
{{notes}}

Phiên bản lúc 22:58, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Quảng Đông) (tân) /lhin1/ ("mới") [a] &nbsp thuộc loại tốt, sang, đắt tiền; (cũng) xịn
    đồ hịn
    hịn thế

Chú thích

  1. ^ xem xịn.