Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Mồ hôi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*pɔhor{{ref|nghieu2}} ~ {{ownrebuild|*p-hor}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/pahuː/}}|{{w|Chứt|/pɔhujm/}} (Arem)|{{w|Thavung|/bahôː ~ bahûː ~ mahûː/}}|{{w|Cheng|/phoːr/}}|{{w|Laven|/bahoːr/}} (Juk)|{{w|Lavi|/hoːr/}}|{{w|Bru|/pahoːr/}}|{{w|Pacoh|pahour}}|{{w|Ta'Oi|/phahoːr/}} (Ngeq)}}}} → {{w|Việt trung|bồ hôi, mồ hôi|}} chất lỏng được bài tiết qua lỗ chân lông nhằm hạ nhiệt độ của cơ thể  
# {{etym|Proto-Vietic|/*pɔhor{{ref|nghieu2}} ~ {{ownrebuild|*p-hor}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/pahuː/}}|{{w|Chứt|/pɔhujm/}} (Arem)|{{w|Thavung|/bahôː ~ bahûː ~ mahûː/}}|{{w|Cheng|/phoːr/}}|{{w|Laven|/bahoːr/}} (Juk)|{{w|Lavi|/hoːr/}}|{{w|Bru|/pahoːr/}}|{{w|Pacoh|pahour}}|{{w|Ta'Oi|/phahoːr/}} (Ngeq)}}}} → {{etym|Việt trung|bồ hôi, mồ hôi|}} chất lỏng được bài tiết qua lỗ chân lông nhằm hạ nhiệt độ của cơ thể  
#: toát '''mồ hôi''' [[hột]]
#: toát '''mồ hôi''' [[hột]]
#: '''mồ hôi''' [[mồ]] [[kê]]
#: '''mồ hôi''' [[mồ]] [[kê]]

Bản mới nhất lúc 23:05, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*pɔhor [1] ~ *p-hor[?][?]/ [cg1](Việt trung đại) bồ hôi, mồ hôi chất lỏng được bài tiết qua lỗ chân lông nhằm hạ nhiệt độ của cơ thể
    toát mồ hôi hột
    mồ hôi mồ
Mồ hôi đầm đìa

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Vũ Đức Nghiệu, (2019). Góp thêm ý kiến về NGUYÊN DO HÌNH THÀNH NHỮNG TỪ GỌI LÀ TỪ NGẪU HỢP của TIẾNG VIỆT (Phần 2). Thánh địa Việt Nam học. Bài viết gốc.Lưu trữ (09/10/2024).