Bước tới nội dung

Mồ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) 墓(mộ) /muoH/ nơi chôn cất người đã chết
    đội mồ sống dậy
Tập tin:Nhà mồ Tây Nguyên.jpg
Nhà mồ Tây Nguyên

Xem thêm