Bước tới nội dung

Mả

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán thượng cổ) 墓(mộ) /*maːɡs/ nơi chôn cất người đã chết, dùng trong ngôn ngữ nói, thường có nghĩa tiêu cực
    lễ bỏ mả
    mèo mả gà đồng
    mả cha chúng mày
Mồ mả

Xem thêm