Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Súp de”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|chaudière|/ʃo.djɛʁ/}}[[File:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-chaudière.wav|20px]]|}} nồi hơi, bộ phận của động cơ hơi nước, dùng để đun nóng nước sinh ra hơi quay tua bin
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|chaudière|/ʃo.djɛʁ/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-chaudière.wav}}|}} nồi hơi, bộ phận của động cơ hơi nước, dùng để đun nóng nước sinh ra hơi quay tua bin
#: [[nồi]] '''súp de'''
#: [[nồi]] '''súp de'''
#: '''súp de''' [[tàu]] hỏa
#: '''súp de''' [[tàu]] hỏa
{{gal|1|Derelict traction engine boiler - panoramio.jpg|Nồi súp de}}
{{gal|1|Derelict traction engine boiler - panoramio.jpg|Nồi súp de}}

Bản mới nhất lúc 00:33, ngày 4 tháng 5 năm 2025

  1. (Pháp) chaudière(/ʃo.djɛʁ/) nồi hơi, bộ phận của động cơ hơi nước, dùng để đun nóng nước sinh ra hơi quay tua bin
    nồi súp de
    súp de tàu hỏa
Nồi súp de