Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Xăng đan”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
n Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
#{{w|Pháp|sandale}} loại dép da hở ngón chân, thường có quai hậu
#{{w|Pháp|sandale}} loại dép da hở ngón chân, thường có quai hậu
#: đi '''xăng đan''' đi học
#: [[đi]] '''xăng đan''' [[đi]] học
#: mua đôi '''xăng đan''' cho mát
#: [[mua]] [[đôi]] '''xăng đan''' [[cho]] [[mát]]
{{gal|1|Leather sandal for man in summer1.jpg|Xăng đan nam}}
{{gal|1|Leather sandal for man in summer1.jpg|Xăng đan nam}}

Phiên bản lúc 09:37, ngày 13 tháng 4 năm 2024

  1. (Pháp) sandale loại dép da hở ngón chân, thường có quai hậu
    đi xăng đan đi học
    mua đôi xăng đan cho mát
Xăng đan nam