Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cắc”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|mân nam|{{ruby|角|giác}} {{nb|/kak/}}|}} hào, một phần mười của một đồng
# {{etym|mân nam|{{ruby|角|giác}} {{nb|/kak/}}|}} hào, một phần mười của một đồng
#: '''cắc''' [[bạc]]
#: '''cắc''' [[bạc]]
#: [[đồng]] '''cắc'''
#: [[đồng]] '''cắc'''
#: Nam '''cắc''', Bắc hào
#: Nam '''cắc''', Bắc hào
{{gal|1|10 cents - French Indo-China - Numismatic-gallery (1922) 01.jpg|Cắc bạc Đông Dương}}
{{gal|1|10 cents - French Indo-China - Numismatic-gallery (1922) 01.jpg|Cắc bạc Đông Dương}}

Phiên bản lúc 23:05, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Mân Nam) (giác) /kak/ hào, một phần mười của một đồng
    cắc bạc
    đồng cắc
    Nam cắc, Bắc hào
Cắc bạc Đông Dương