Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Mười”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*maːl/}}{{cog|{{list|{{w|Tho|/mɨəj²/}}|{{w|Chứt|/mɨə̀j/}} (Rục)|{{w|Pong|/maːl/}}}}}} số đếm 10  
# {{w|Proto-Vietic|/*maːl{{ref|fer2007}}/}}{{cog|{{list|{{w|Tho|/mɨəj²/}}|{{w|Chứt|/mɨə̀j/}} (Rục)|{{w|Pong|/maːl/}}}}}} số đếm 10  
#: [[chín]] bỏ [[làm]] '''mười'''
#: [[chín]] bỏ [[làm]] '''mười'''
#: học [[một]] [[biết]] '''mười'''
#: học [[một]] [[biết]] '''mười'''
Dòng 5: Dòng 5:
{{gal|1|PLAYING CARD TEN OF HEARTS.svg|Mười cơ}}
{{gal|1|PLAYING CARD TEN OF HEARTS.svg|Mười cơ}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Phiên bản lúc 14:46, ngày 9 tháng 10 năm 2024

  1. (Proto-Vietic) /*maːl [1]/ [cg1] số đếm 10
    chín bỏ làm mười
    học một biết mười
    mười điểm
Mười cơ

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.