Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Mả”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
n Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 4: Dòng 4:
#: '''mả''' [[cha]] chúng [[mày]]
#: '''mả''' [[cha]] chúng [[mày]]
{{gal|1|Blood Graveyard 06 2013-11.JPG|Mồ mả}}
{{gal|1|Blood Graveyard 06 2013-11.JPG|Mồ mả}}
==Xem thêm==
{{Xem thêm|mồ}}
* [[mồ]]

Phiên bản lúc 22:15, ngày 30 tháng 9 năm 2023

  1. (Hán thượng cổ) 墓(mộ) /*maːɡs/ nơi chôn cất người đã chết, dùng trong ngôn ngữ nói, thường có nghĩa tiêu cực
    lễ bỏ mả
    mèo mả gà đồng
    mả cha chúng mày
Mồ mả

Xem thêm