Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lời lãi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán|{{ruby|利|lợi}}}} {{dldn}}, trong đó cả ''[[lời]]'' và ''[[lãi]]'' đều có chung gốc từ 利 nhưng được mượn vào tiếng Việt trong các thời kì khác nhau.  
# {{w|Hán|{{ruby|利|lợi}}}} {{dldn}}, trong đó cả ''[[lời]]'' và ''[[lãi]]'' đều có chung gốc từ 利 nhưng được mượn vào tiếng Việt trong các thời kì khác nhau.  
#: bán cho vui chứ '''lời lãi''' gì tầm này
#: [[bán]] [[cho]] [[vui]] chứ '''lời lãi''' gì tầm [[này]]

Phiên bản lúc 18:09, ngày 14 tháng 4 năm 2024

  1. (Hán) (lợi) từ ghép đẳng lập đồng nguyên, trong đó cả lờilãi đều có chung gốc từ 利 nhưng được mượn vào tiếng Việt trong các thời kì khác nhau.
    bán cho vui chứ lời lãi gì tầm này