Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vùa”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|盂|vu}} {{nb|/*ɢʷa/}}|}} cái bát lớn dùng để đựng hoặc đong, thường làm bằng gỗ; {{chuyển}} nửa cái sọ dừa; bát hương, lư hương
# {{w|hán cổ|{{ruby|盂|vu}} {{nb|/*ɢʷa/}}|}} cái bát lớn dùng để đựng hoặc đong, thường làm bằng gỗ; {{chuyển}} nửa cái sọ dừa; bát hương, lư hương
#: vùa nước
#: '''vùa''' [[nước]]
#: vùa đong gạo
#: '''vùa''' đong [[gạo]]
#: múc một vùa
#: [[múc]] [[một]] '''vùa'''
#: miếng vùa
#: [[miếng]] '''vùa'''
#: vùa hương
#: '''vùa''' hương

Phiên bản lúc 20:39, ngày 28 tháng 9 năm 2024

  1. (Hán thượng cổ) (vu) /*ɢʷa/ cái bát lớn dùng để đựng hoặc đong, thường làm bằng gỗ; (nghĩa chuyển) nửa cái sọ dừa; bát hương, lư hương
    vùa nước
    vùa đong gạo
    múc một vùa
    miếng vùa
    vùa hương