Bước tới nội dung

Vùa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán thượng cổ) (vu) /*ɢʷa/ cái bát lớn dùng để đựng hoặc đong, thường làm bằng gỗ; (nghĩa chuyển) nửa cái sọ dừa; bát hương, lư hương
    vùa nước
    vùa đong gạo
    múc một vùa
    miếng vùa
    vùa hương