Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Beo”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 2: Dòng 2:
#: [[hùm]] '''beo'''
#: [[hùm]] '''beo'''
#: {{br}}
#: {{br}}
#: Kiêng dè [[trong]] [[buổi]] [[hôm]] [[mai]],
#: {{68|Kiêng dè [[trong]] [[buổi]] [[hôm]] [[mai]],|Đàng trong ổ [[cướp]], đàng [[ngoài]] [[hang]] '''beo'''}}
#: Đàng trong ổ [[cướp]], đàng [[ngoài]] [[hang]] '''beo'''
{{gal|1|Indochinese leopard.jpg|Con beo đốm trong Thảo Cầm Viên Sài Gòn}}
{{gal|1|Indochinese leopard.jpg|Con beo đốm trong Thảo Cầm Viên Sài Gòn}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}
{{refs}}

Phiên bản lúc 14:20, ngày 19 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (báo) /pˠauH/(Proto-Vietic) /*pɛːw [1]/ [cg1] loài động vật săn mồi họ nhà mèo, lông vàng có nhiều đốm đen trắng hoặc lông đen tuyền
    hùm beo

    Kiêng dè trong buổi hôm mai,
    Đàng trong ổ cướp, đàng ngoài hang beo
Con beo đốm trong Thảo Cầm Viên Sài Gòn

Từ cùng gốc

  1. ^ (Thổ) /pɛːw¹/

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.