Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Giát”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán cổ|{{ruby|笪|đát}} {{nobr|/*taːd/}}|chiếu tre đan thô}} vật hình tấm làm bằng nhiều thanh tre, gỗ ghép thưa với nhau để lót giường; {{cũng|dát}}
# {{etym|Hán cổ|{{ruby|笪|đát}} {{nb|/*taːd/}}|chiếu tre đan thô}} vật hình tấm làm bằng nhiều thanh tre, gỗ ghép thưa với nhau để lót giường; {{cũng|dát}}
#: '''giát''' [[giường]]
#: '''giát''' [[giường]]
{{gal|1|Built up a duckboard bed (3616395388).jpg|Tấm giát bằng gỗ}}
{{gal|1|Built up a duckboard bed (3616395388).jpg|Tấm giát bằng gỗ}}

Bản mới nhất lúc 22:09, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (đát) /*taːd/ ("chiếu tre đan thô") vật hình tấm làm bằng nhiều thanh tre, gỗ ghép thưa với nhau để lót giường; (cũng) dát
    giát giường
Tấm giát bằng gỗ