Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Rèn”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán cổ|{{ruby|鍊|luyện}} {{nobr|/*[r]ˤen-s/}}}} dùng nhiệt và tác động cơ học để làm thay đổi hình dạng kim loại
# {{etym|Hán cổ|{{ruby|鍊|luyện}} {{nb|/*[r]ˤen-s/}}|}} dùng nhiệt và tác động cơ học để làm thay đổi hình dạng kim loại
#: '''rèn''' đức luyện tài
#: '''rèn''' đức luyện tài
#: thợ '''rèn'''
#: thợ '''rèn'''

Bản mới nhất lúc 23:28, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (luyện) /*[r]ˤen-s/ dùng nhiệt và tác động cơ học để làm thay đổi hình dạng kim loại
    rèn đức luyện tài
    thợ rèn
    rèn
    rèn giũa
Thợ rèn