Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Xăng đan”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|sandale|/sɑ̃.dal/}}[[File:LL-Q150 (fra)-VictorDtmtc-sandal.wav|20px]]|}} loại dép da hở ngón chân, thường có quai hậu
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|sandale|/sɑ̃.dal/}}[[File:LL-Q150 (fra)-VictorDtmtc-sandal.wav|20px]]|}} loại dép da hở ngón chân, thường có quai hậu
#: [[đi]] '''xăng đan''' [[đi]] học
#: [[đi]] '''xăng đan''' [[đi]] học
#: [[mua]] [[đôi]] '''xăng đan''' [[cho]] [[mát]]
#: [[mua]] [[đôi]] '''xăng đan''' [[cho]] [[mát]]
{{gal|1|Leather sandal for man in summer1.jpg|Xăng đan nam}}
{{gal|1|Leather sandal for man in summer1.jpg|Xăng đan nam}}

Phiên bản lúc 00:17, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Pháp) sandale(/sɑ̃.dal/) loại dép da hở ngón chân, thường có quai hậu
    đi xăng đan đi học
    mua đôi xăng đan cho mát
Xăng đan nam