Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tỏi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
n Thay thế văn bản – “cnt-” thành “yue-”
n Thay thế văn bản – “(yue\-[^.]*\.)wav” thành “$1mp3”
Dòng 2: Dòng 2:
#: hành '''tỏi'''
#: hành '''tỏi'''
#: [[củ]] '''tỏi'''
#: [[củ]] '''tỏi'''
# {{etym|quảng đông|{{ruby|腿|thối}} {{nb|/teoi{{s|2}}/}}{{pron|yue-腿.wav}}|chân|entry=2}} phần nằm dưới đùi và trên đầu gối của chân gà  
# {{etym|quảng đông|{{ruby|腿|thối}} {{nb|/teoi{{s|2}}/}}{{pron|yue-腿.mp3}}|chân|entry=2}} phần nằm dưới đùi và trên đầu gối của chân gà  
#: '''tỏi''' [[gà]]
#: '''tỏi''' [[gà]]
#: [[cánh]] '''tỏi'''
#: [[cánh]] '''tỏi'''
{{gal|2|Allium sativum (Amaryllidaceae).jpg|Củ tỏi khô|Chicken Drumsticks on a Grill.jpg|Tỏi gà nướng}}
{{gal|2|Allium sativum (Amaryllidaceae).jpg|Củ tỏi khô|Chicken Drumsticks on a Grill.jpg|Tỏi gà nướng}}

Phiên bản lúc 15:21, ngày 9 tháng 5 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (toán) /*[s]ˤor-s/ loại cây gia vị có danh pháp Allium sativum, củ gồm nhiều khía, có mùi hăng
    hành tỏi
    củ tỏi
  2. (Quảng Đông) (thối) /teoi2/Tập tin:Yue-腿.mp3 ("chân") phần nằm dưới đùi và trên đầu gối của chân gà
    tỏi
    cánh tỏi
  • Củ tỏi khô
  • Tỏi gà nướng