Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lau”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
n Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*k-luː/|}} cây cỏ mọc hoang thành bụi quanh vùng nước, thân cao và xốp, hoa trắng rủ đung đưa theo gió  
# {{w|Proto-Vietic|/*k-luː/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/alaw/}} (Arem)|{{w|Tho|/law¹/}} (Cuối Chăm)|{{w|Maleng|/saluː¹/}} (Khả Phong)|{{w|Pong|/kʰluː/}}}}}} cây cỏ mọc hoang thành bụi quanh vùng nước, thân cao và xốp, hoa trắng rủ đung đưa theo gió  
#: cỏ '''lau'''
#: cỏ '''lau'''
#: tập trận '''cờ lau'''
#: tập trận '''cờ lau'''
Dòng 8: Dòng 8:
#: Dù xa nhau đi nữa chỉ tại ông [[trời]] không [[xe]]
#: Dù xa nhau đi nữa chỉ tại ông [[trời]] không [[xe]]
{{gal|1|Saccharum spontaneum at the bank of rever Ganges 07102013 01.jpg|Bãi cỏ lau}}
{{gal|1|Saccharum spontaneum at the bank of rever Ganges 07102013 01.jpg|Bãi cỏ lau}}
{{Cogs}}

Phiên bản lúc 09:14, ngày 20 tháng 9 năm 2023

  1. (Proto-Vietic) /*k-luː/ [cg1] cây cỏ mọc hoang thành bụi quanh vùng nước, thân cao và xốp, hoa trắng rủ đung đưa theo gió
    cỏ lau
    tập trận cờ lau

    Ngọn cờ phất ngọn lau cũng phất
    Nồi đồng sôi nồi đất cũng sôi
    Hai ta duyên nợ thề bồi
    Dù xa nhau đi nữa chỉ tại ông trời không xe
Bãi cỏ lau

Từ cùng gốc

  1. ^