Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Giếng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 2: Dòng 2:
#: '''giếng''' [[làng]]
#: '''giếng''' [[làng]]
#: '''giếng''' khơi
#: '''giếng''' khơi
#: ếch ngồi đáy '''giếng'''
#: ếch [[ngồi]] đáy '''giếng'''
#: '''giếng''' [[dầu]]
#: '''giếng''' [[dầu]]
{{gal|1|Giếng đá chùa H2.jpg|Giếng đá tại chùa Hồng, xã Nam Dương, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định}}
{{gal|1|Giếng đá chùa H2.jpg|Giếng đá tại chùa Hồng, xã Nam Dương, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định}}
{{notes}}
{{notes}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 15:19, ngày 20 tháng 9 năm 2023

  1. (Hán thượng cổ) (tỉnh) /*C.tseŋʔ/(Proto-Vietic) /*-ciɛŋʔ/ [cg1]Bản mẫu:Phật lỗ đào hay khoan sâu xuống đất để lấy nước ngầm; (nghĩa chuyển) lỗ khoan sâu xuống đất để lấy dầu thô
    giếng làng
    giếng khơi
    ếch ngồi đáy giếng
    giếng dầu
Tập tin:Giếng đá chùa H2.jpg
Giếng đá tại chùa Hồng, xã Nam Dương, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định

Chú thích

Từ cùng gốc

  1. ^