Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đít”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*kt₁iit/|phía sau}}{{cog|{{list|{{w|khmer|{{rubyM|ក្ដិត|/kdət/}}}}|{{w|Pacoh|dít}}|{{w|Riang|/ˉtit/}}|{{w|Nancowry|dit}}}}}} → {{w|Proto-Vietic|/*diːt ~ *tiːt/}}{{cog|{{list|{{w||[[địt]]}}|{{w|Thavung|/tîːt/}}}}}} phần ở dưới cùng và đằng sau thân người hoặc động vật, sát với hậu môn; {{chuyển}} phần dưới cùng hoặc sau cùng của một số vật
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*kt₁iit{{ref|sho2006}}/|phía sau}}{{cog|{{list|{{w|khmer|{{rubyM|ក្ដិត|/kdət/}}}}|{{w|Pacoh|dít}}|{{w|Riang|/ˉtit/}}|{{w|Nancowry|dit}}}}}} → {{w|Proto-Vietic|/*diːt{{ref|fer2007}} ~ *tiːt{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w||[[địt]]}}|{{w|Thavung|/tîːt/}}}}}} phần ở dưới cùng và đằng sau thân người hoặc động vật, sát với hậu môn; {{chuyển}} phần dưới cùng hoặc sau cùng của một số vật
#: chắp [[tay]] sau '''đít'''
#: chắp [[tay]] sau '''đít'''
#: chùi '''đít'''
#: chùi '''đít'''
Dòng 6: Dòng 6:
{{gal|1|Equus africanus asinus - Donkey 01-1.jpg|Đít lừa}}
{{gal|1|Equus africanus asinus - Donkey 01-1.jpg|Đít lừa}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Phiên bản lúc 22:28, ngày 12 tháng 10 năm 2024

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kt₁iit [1]/ ("phía sau") [cg1](Proto-Vietic) /*diːt [2] ~ *tiːt [2]/ [cg2] phần ở dưới cùng và đằng sau thân người hoặc động vật, sát với hậu môn; (nghĩa chuyển) phần dưới cùng hoặc sau cùng của một số vật
    chắp tay sau đít
    chùi đít
    đầu chày đít thớt
    đít chai
Đít lừa

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ក្ដិត(/kdət/)
      • (Pa Kô) dít
      • (Riang) /ˉtit/
      • (Nancowry) dit
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.