Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nước”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*ɗaak/}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ទឹក|/tɨk/}}}}|{{w|Mon|{{rubyM|ဍာ်|/daik/}}}}|{{w|Bahnar|đak}}|{{w|Brao|/daak/}}|{{w|Laven|/daak/}}|{{w|Stieng|/daak/}}|{{w|Sedang|/dak/}}|{{w|Halang|dak}}|{{w|Mnong|dak}}|{{w|Chrau|/daːʔ/}}|{{w|Jeh|/daːk/}}|{{w|Tarieng|/daːk/}}|{{w|Cua|/daːk/}}|{{w|Katu|/daak/}}|{{w|Ta'Oi|/daak/}}|{{w|Ngeq|/dʌʌʔ/}}|{{w|Bru|/dʌʌʔ/}}|{{w|Bru|/dʌʔ/}} (Sô)|{{w|Pacoh|daq, dâq}}|{{w|Nancowry|dâk}}}}}} → {{w|Proto-Vietic|/*ɗaːk/}}{{cog|{{list|{{w|btb|nác}}|{{w|muong|đác}}|{{w|Chứt|/daːk⁷/}}|{{w|Tho|/daːk⁷/}}|{{w|Maleng|/daːk⁷/}}|{{w|Pong|/daːk/}}|{{w|Thavung|/daːk⁷/}}|{{w|Chứt|/dæːk/}} (Arem)}}}}{{ants|nước|{{ruby|掠|lược}} {{nb|/ljak/}}}} chất lỏng không màu, không mùi, không vị; {{chuyển}} chất lỏng nói chung  
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*ɗaak{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ទឹក|/tɨk/}}}}|{{w|Mon|{{rubyM|ဍာ်|/daik/}}}}|{{w|Bahnar|đak}}|{{w|Brao|/daak/}}|{{w|Laven|/daak/}}|{{w|Stieng|/daak/}}|{{w|Sedang|/dak/}}|{{w|Halang|dak}}|{{w|Mnong|dak}}|{{w|Chrau|/daːʔ/}}|{{w|Jeh|/daːk/}}|{{w|Tarieng|/daːk/}}|{{w|Cua|/daːk/}}|{{w|Katu|/daak/}}|{{w|Ta'Oi|/daak/}}|{{w|Ngeq|/dʌʌʔ/}}|{{w|Bru|/dʌʌʔ/}}|{{w|Bru|/dʌʔ/}} (Sô)|{{w|Pacoh|daq, dâq}}|{{w|Nancowry|dâk}}}}}} → {{w|Proto-Vietic|/*ɗaːk{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|btb|nác}}|{{w|muong|đác}}|{{w|Chứt|/daːk⁷/}}|{{w|Tho|/daːk⁷/}}|{{w|Maleng|/daːk⁷/}}|{{w|Pong|/daːk/}}|{{w|Thavung|/daːk⁷/}}|{{w|Chứt|/dæːk/}} (Arem)}}}}{{ants|nước|{{ruby|掠|lược}} {{nb|/ljak/}}}} chất lỏng không màu, không mùi, không vị; {{chuyển}} chất lỏng nói chung  
#: còn '''nước''', còn tát
#: còn '''nước''', còn tát
#: '''nước''' nôi
#: '''nước''' nôi
Dòng 10: Dòng 10:
{{notes}}
{{notes}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Phiên bản lúc 07:40, ngày 19 tháng 10 năm 2024

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ɗaak [1]/ [cg1](Proto-Vietic) /*ɗaːk [2]/ [cg2]Bản mẫu:Ants chất lỏng không màu, không mùi, không vị; (nghĩa chuyển) chất lỏng nói chung
    còn nước, còn tát
    nước nôi
    miền sông nước
    nước mắt sấu
    nước rửa kính
    nước cường toan
    nước rửa chén

Chú thích

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.