Bước tới nội dung

Cụ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:24, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (cố) /kuH/ người sinh ra ông bà; tổ tiên nói chung; người già cả nói chung
    cụ cố
    làm cơm cúng các cụ
    cụ ông
    cụ tổng