Bước tới nội dung

Đầu lâu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:51, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) 頭(đầu)顱(lô) phần xương của đầu người chết [a] &nbsp
    đầu lâu xương chéo
Hình đầu lâu xương chéo trên cờ cướp biển tại Anh khoảng cuối thế kỷ 18

Chú thích

  1. ^ Vốn dĩ xương sọ người chết được gọi là 頭(đầu)顱(lô) hoặc 骷(khô)髅(lâu)头(đầu), từ đầu lâu có thể là do nhầm lẫn hai từ với nhau.