Bước tới nội dung

Chửi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:03, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (sỉ) /ʈʰɨX/ ("làm nhục") dùng lời lẽ, cử chỉ thô tục, cay độc để xúc phạm, làm nhục người khác
    chửi bới
    chửi chó mắng mèo