Bước tới nội dung

Ắc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:47, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) (ách) ("chẹn, chặn") đầy tới mức như bị chặn lại, không thể thêm vào nữa
    đầy ắc
    no ắc đến cổ
  2. (Pháp) axe(/aks/) trục động cơ, trục máy móc
    chốt ắc
    ắc thân cẩu
    ắc lái xe nâng
    trục ắc nhíp
Tập tin:Piston pin.jpg
Chốt ắc