Bước tới nội dung

Xài

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:50, ngày 9 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Quảng Đông) 使(sử) /sai2/Tập tin:Yue-使-sai2.mp3 tiêu, dùng; (cũng) sài
    tiêu xài
    xài tiền
    xài hàng hiệu
    đồ xài rất bền