Bước tới nội dung

Nhe

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:03, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (nhai) /ŋˠɛ/ để lộ răng ra
    cười nhe răng
    nhe nanh múa vuốt
Chó đốm cười nhe nanh