Bước tới nội dung

Què

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:17, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Hán) (qua) [a] &nbsp có tật hoặc bị thương ở tay, chân khiến không cử động được bình thường
    què giò
    què tay
    thằng què
    què cụt
    què quặt
Què chân

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Quảng Đông) /koe4/, (Phúc Kiến) /khôe/, (Triều Châu) /kuê5/.