Giò

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Vietic) /*-ɟɔː[1]/[cg1] cẳng chân người hoặc động vật
    gãy giò
    nhổ giò
    giò lợn
    thịt chân giò
  2. (Hán trung cổ)
    (sồ)
    /d͡ʒɨo/
    gà trống còn non, khoảng 50 ngày tuổi, chưa mọc đủ lông
    giò
    mua con giò nấu cháo

Từ cùng gốc

  1. ^ (Mường) chò

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.