Bước tới nội dung

Vãn cảnh

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:02, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (vãng)(cảnh) [a] &nbsp đi đâu đó ngắm cảnh
    đi vãn cảnh chùa

Chú thích

  1. ^ Từ này đọc đúng là vãng cảnh, nhưng do nhầm lẫn với từ (vãn)(cảnh) có nghĩa là "cảnh đêm" hoặc "tình cảnh khi về già" nên bị đọc sai.