Bước tới nội dung

Chúa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:18, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (chủ) /t͡ɕɨoX/ người đứng đầu; người sở hữu nhiều đất đai, nhà cửa
    công chúa: công chủ
    chúa đất: địa chủ
    chúa nhật: chủ nhật
Chúa Trịnh Kiểm