Bước tới nội dung

Rò

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 12:37, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) 漏(lậu) /*roːs/ có vết nứt hoặc lỗ thủng khiến chất chứa bên trong chảy ra
    rò rỉ
    thùng bị rò
    rò khí ga
    rò luân nhĩ
Ống nước bị rò