Bước tới nội dung

Lamen

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:19, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) lamelle(/la.mɛl/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-lamelle.wav miếng kính rất mỏng hình vuông, đặt lên trên mẫu vật để dàn đều mẫu vật trên lam kính hiển vi
    tấm lamen
    lamen kính hiển vi
Tập tin:Microscope slide and cover slip.JPG
Miếng lamen đang được đặt lên lam kính